blicken
blicken nghĩa là nhìn, nhìn về.
Nghĩa của blicken
Động từ
- Nhìn, nhìn về. (biên soạn)
Chia động từ blicken
Hiện tại Präsens
- ich blicke
- du blickst
- er/sie/es blickt
- wir blicken
- ihr blickt
- sie/Sie blicken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich blickte
- du blicktest
- er/sie/es blickte
- wir blickten
- ihr blicktet
- sie/Sie blickten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geblickt
- du hast geblickt
- er/sie/es hat geblickt
- wir haben geblickt
- ihr habt geblickt
- sie/Sie haben geblickt
Tương lai Futur I
- ich werde blicken
- du wirst blicken
- er/sie/es wird blicken
- wir werden blicken
- ihr werdet blicken
- sie/Sie werden blicken
Giả định I Konjunktiv I
- ich blicke
- du blickest
- er/sie/es blicke
- wir blicken
- ihr blicket
- sie/Sie blicken
Mệnh lệnh Imperativ
- blick! (du)
- blickt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blicken
Đồng nghĩa
Họ từ của blicken
Câu ví dụ với blicken
- Es war Liebe auf den ersten Blick. Đó là tình yêu sét đánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424704
- Der Blick vom Gipfel des Berges war atemberaubend. Cảnh từ trên đỉnh núi khiến tôi phải nín thở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1979857
- Von dort aus hatte man einen idealen Blick. Có một điểm nhìn hoàn hảo ở đằng đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2344899
- Lass mich mal einen Blick auf das Bild werfen. Cho tôi xem bức tranh đó một lát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #678075
- Grace trug einen entrüsteten Blick. Grace tỏ ra bất bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #885771
- Ihre Blicke trafen sich. Ánh mắt họ chạm nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1341191
- Unsere Blicke trafen sich. Mắt chúng tôi chạm nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8098082
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to look (usually in a certain direction toward something); to get, to understand
Câu hỏi thường gặp
blicken nghĩa là gì?
blicken (động từ) nghĩa là nhìn, nhìn về.
Chia động từ blicken ở thì hiện tại thế nào?
ich blicke, du blickst, er/sie/es blickt, wir blicken, ihr blickt, sie/Sie blicken. Phân từ II: geblickt.