TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kapieren

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kaˈpiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của kapieren

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to understand intellectually; to get; to grasp

Chia động từ kapieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: kapiertPhân từ I: kapierend

Hiện tại Präsens

  • ich kapiere
  • du kapierst
  • er/sie/es kapiert
  • wir kapieren
  • ihr kapiert
  • sie/Sie kapieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kapierte
  • du kapiertest
  • er/sie/es kapierte
  • wir kapierten
  • ihr kapiertet
  • sie/Sie kapierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe kapiert
  • du hast kapiert
  • er/sie/es hat kapiert
  • wir haben kapiert
  • ihr habt kapiert
  • sie/Sie haben kapiert

Tương lai Futur I

  • ich werde kapieren
  • du wirst kapieren
  • er/sie/es wird kapieren
  • wir werden kapieren
  • ihr werdet kapieren
  • sie/Sie werden kapieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kapiere
  • du kapierest
  • er/sie/es kapiere
  • wir kapieren
  • ihr kapieret
  • sie/Sie kapieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • kapier! (du)
  • kapiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kapieren

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với kapieren

  • Das kapier ich nicht. Tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2325459

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ kapieren ở thì hiện tại thế nào?

ich kapiere, du kapierst, er/sie/es kapiert, wir kapieren, ihr kapiert, sie/Sie kapieren. Phân từ II: kapiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.