TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verstehen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fərˈʃteːən/ giọng máy của trình duyệt

verstehen nghĩa là hiểu.

Nghĩa của verstehen

Động từ

  1. Hiểu.

Chia động từ verstehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verstandenPhân từ I: verstehend

Hiện tại Präsens

  • ich verstehe
  • du verstehst
  • er/sie/es versteht
  • wir verstehen
  • ihr versteht
  • sie/Sie verstehen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verstand
  • du verstandest
  • er/sie/es verstand
  • wir verstanden
  • ihr verstandet
  • sie/Sie verstanden

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verstanden
  • du hast verstanden
  • er/sie/es hat verstanden
  • wir haben verstanden
  • ihr habt verstanden
  • sie/Sie haben verstanden

Tương lai Futur I

  • ich werde verstehen
  • du wirst verstehen
  • er/sie/es wird verstehen
  • wir werden verstehen
  • ihr werdet verstehen
  • sie/Sie werden verstehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verstehe
  • du verstehest
  • er/sie/es verstehe
  • wir verstehen
  • ihr verstehet
  • sie/Sie verstehen

Mệnh lệnh Imperativ

  • versteh! (du)
  • versteht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verstehen

Đồng nghĩa

Họ từ của verstehen

Câu ví dụ với verstehen

  • Leider verstehe ich nicht gut Englisch. Tiếc là tôi không giỏi tiếng Anh lắm.Tatoeba #747071
  • Alles, was falsch verstanden werden kann, wird falsch verstanden werden. Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.Tatoeba #551
  • Niemand versteht mich. Không ai hiểu được tôi hết.Tatoeba #286
  • Ich verstehe nicht. Tôi không hiểu.Tatoeba #455404
  • Ich meinte, ich werde es schon verstehen. Tôi nói là tôi sẽ lấy nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6644146
  • Ich erwarte nicht, dass Sie das verstehen. Mình không nghĩ là bạn sẽ hiểu đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11823164
  • Er scheint nichts davon zu verstehen. Anh ta dường như không biết gì về vấn đề này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #656922
  • Ich kann dieses Wort nicht verstehen. Tôi không hiểu từ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782289

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hear and interpret (speech); to comprehend, to make sense of; to take, to interpret, to gather (to impute what is not explicitly stated); to understand, to consider, to take; to know, to have knowledge or understanding of (through experience or study); to see oneself, to think of oneself; to understand one another, be able to communicate; to get along

Câu hỏi thường gặp

verstehen nghĩa là gì?

verstehen (động từ) nghĩa là hiểu.

Chia động từ verstehen ở thì hiện tại thế nào?

ich verstehe, du verstehst, er/sie/es versteht, wir verstehen, ihr versteht, sie/Sie verstehen. Phân từ II: verstanden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.