versterben
versterben nghĩa là qua đời, viên tịch.
Nghĩa của versterben
Động từ
- Qua đời, viên tịch, từ trần, chết, mất.
Chia động từ versterben
Hiện tại Präsens
- ich versterbe
- du verstirbst
- er/sie/es verstirbt
- wir versterben
- ihr versterbt
- sie/Sie versterben
Quá khứ đơn Präteritum
- ich verstarb
- du verstarbst
- er/sie/es verstarb
- wir verstarben
- ihr verstarbt
- sie/Sie verstarben
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin verstorben
- du bist verstorben
- er/sie/es ist verstorben
- wir sind verstorben
- ihr seid verstorben
- sie/Sie sind verstorben
Tương lai Futur I
- ich werde versterben
- du wirst versterben
- er/sie/es wird versterben
- wir werden versterben
- ihr werdet versterben
- sie/Sie werden versterben
Giả định I Konjunktiv I
- ich versterbe
- du versterbest
- er/sie/es versterbe
- wir versterben
- ihr versterbet
- sie/Sie versterben
Mệnh lệnh Imperativ
- verstirb! (du)
- versterbt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với versterben
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với versterben
- Er wurde von einem fallenden Gesteinsbrocken getroffen und verstarb sofort. Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2629644
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to die, to pass away
Câu hỏi thường gặp
versterben nghĩa là gì?
versterben (động từ) nghĩa là qua đời, viên tịch.
Chia động từ versterben ở thì hiện tại thế nào?
ich versterbe, du verstirbst, er/sie/es verstirbt, wir versterben, ihr versterbt, sie/Sie versterben. Phân từ II: verstorben.