TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

versterben

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/feʁˈʃtɛʁbən/ giọng máy của trình duyệt

versterben nghĩa là qua đời, viên tịch.

Nghĩa của versterben

Động từ

  1. Qua đời, viên tịch, từ trần, chết, mất.

Chia động từ versterben

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: verstorbenPhân từ I: versterbend

Hiện tại Präsens

  • ich versterbe
  • du verstirbst
  • er/sie/es verstirbt
  • wir versterben
  • ihr versterbt
  • sie/Sie versterben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verstarb
  • du verstarbst
  • er/sie/es verstarb
  • wir verstarben
  • ihr verstarbt
  • sie/Sie verstarben

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin verstorben
  • du bist verstorben
  • er/sie/es ist verstorben
  • wir sind verstorben
  • ihr seid verstorben
  • sie/Sie sind verstorben

Tương lai Futur I

  • ich werde versterben
  • du wirst versterben
  • er/sie/es wird versterben
  • wir werden versterben
  • ihr werdet versterben
  • sie/Sie werden versterben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich versterbe
  • du versterbest
  • er/sie/es versterbe
  • wir versterben
  • ihr versterbet
  • sie/Sie versterben

Mệnh lệnh Imperativ

  • verstirb! (du)
  • versterbt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với versterben

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với versterben

  • Er wurde von einem fallenden Gesteinsbrocken getroffen und verstarb sofort. Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2629644

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to die, to pass away

Câu hỏi thường gặp

versterben nghĩa là gì?

versterben (động từ) nghĩa là qua đời, viên tịch.

Chia động từ versterben ở thì hiện tại thế nào?

ich versterbe, du verstirbst, er/sie/es verstirbt, wir versterben, ihr versterbt, sie/Sie versterben. Phân từ II: verstorben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.