sterben
sterben nghĩa là chết, mất.
Nghĩa của sterben
Động từ
- Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch.
Chia động từ sterben
Hiện tại Präsens
- ich sterbe
- du stirbst
- er/sie/es stirbt
- wir sterben
- ihr sterbt
- sie/Sie sterben
Quá khứ đơn Präteritum
- ich starb
- du starbst
- er/sie/es starb
- wir starben
- ihr starbt
- sie/Sie starben
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin gestorben
- du bist gestorben
- er/sie/es ist gestorben
- wir sind gestorben
- ihr seid gestorben
- sie/Sie sind gestorben
Tương lai Futur I
- ich werde sterben
- du wirst sterben
- er/sie/es wird sterben
- wir werden sterben
- ihr werdet sterben
- sie/Sie werden sterben
Giả định I Konjunktiv I
- ich sterbe
- du sterbest
- er/sie/es sterbe
- wir sterben
- ihr sterbet
- sie/Sie sterben
Mệnh lệnh Imperativ
- stirb! (du)
- sterbt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sterben
Đồng nghĩa
Họ từ của sterben
Câu ví dụ với sterben
- Ich sterbe vor Hunger! Tôi đói quá rồi!Tatoeba #559
- Auch die obersten Führer der Islamischen Revolution sterben. Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13783652
- Ohne Luft würden wir sterben. Không có không khí chúng ta sẽ chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1694723
- Ich liebe sie so sehr, dass ich sterben könnte. Tôi yêu cô ấy nhiều đến mức có thể chết vì cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1737105
- Ich hätte sterben können. Tôi có thể đã chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7456445
- Tom wird bald sterben. Tôi sẽ chết sớm thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7980191
- Er muss sterben. Anh ta phải chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #359569
- Jeder muss sterben. Tất cả mọi người đều chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #555827
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to die; to die
Câu hỏi thường gặp
sterben nghĩa là gì?
sterben (động từ) nghĩa là chết, mất.
Chia động từ sterben ở thì hiện tại thế nào?
ich sterbe, du stirbst, er/sie/es stirbt, wir sterben, ihr sterbt, sie/Sie sterben. Phân từ II: gestorben.