sterblich
/ˈʃtɛʁplɪç/ giọng máy của trình duyệt
sterblich nghĩa là có chết.
Nghĩa của sterblich
Tính từ
- Có chết.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sterblich
Trái nghĩa
Câu ví dụ với sterblich
- Menschen sind sterblich. Geliebte Menschen jedoch sind unsterblich. Con người không bất tử. Những người được yêu thương, lại là bất tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10603464
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mortal
Câu hỏi thường gặp
sterblich nghĩa là gì?
sterblich (tính từ) nghĩa là có chết.