unsterblich
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʊnˈʃtɛʁplɪç/ giọng máy của trình duyệt
unsterblich nghĩa là bất tử, bất diệt.
Nghĩa của unsterblich
Tính từ
- Bất tử, bất diệt, sống mãi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsterblich
Trái nghĩa
Câu ví dụ với unsterblich
- Menschen sind sterblich. Geliebte Menschen jedoch sind unsterblich. Con người không bất tử. Những người được yêu thương, lại là bất tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10603464
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ immortal
Câu hỏi thường gặp
unsterblich nghĩa là gì?
unsterblich (tính từ) nghĩa là bất tử, bất diệt.