TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Unsinn

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʊnzɪn/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Unsinnes

der Unsinn nghĩa là điều vô nghĩa, chuyện vớ vẩn.

Nghĩa của Unsinn

Danh từ · giống đực

  1. Điều vô nghĩa, chuyện vớ vẩn. (biên soạn)

Biến cách của Unsinn (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Unsinn
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Unsinnes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Unsinn
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Unsinn

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Unsinn

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Unsinn

  • Hör nicht auf ihn, er redet Unsinn. Đừng nghe nó, nó đang nói nhảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3066214
  • Hör auf, Unsinn zu labern. Đừng nói vớ vẩn nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3067119

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nonsense

Câu hỏi thường gặp

Unsinn nghĩa là gì?

Unsinn (danh từ) nghĩa là điều vô nghĩa, chuyện vớ vẩn.

Unsinn là der, die hay das?

Unsinn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Unsinn).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.