TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

unsichtbar

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

unsichtbar nghĩa là vô hình, tàng hình, ẩn hình.

Nghĩa của unsichtbar

Tính từ

  1. Vô hình, tàng hình, ẩn hình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ invisible

Câu hỏi thường gặp

unsichtbar nghĩa là gì?

unsichtbar (tính từ) nghĩa là vô hình, tàng hình, ẩn hình.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.