TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

unten

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʊntn̩/ giọng máy của trình duyệt

unten nghĩa là ở dưới, phía dưới, dưới nhà, tầng dưới.

Nghĩa của unten

Phó từ

  1. Ở dưới, phía dưới. (biên soạn)
  2. Dưới nhà, tầng dưới. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unten

Trái nghĩa

Câu ví dụ với unten

  • Bitte hinterlassen Sie unten einen Kommentar. Xin hãy để lại bình luận bên dưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13137730
  • Sieh nicht nach unten! Đừng nhìn xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1846665
  • Schau nicht nach unten! Đừng nhìn xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4621036
  • Kommen Sie nach unten! Xuống dưới tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8864937
  • Komm nach unten. Xuống dưới tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5107102
  • Kommt nach unten! Xuống dưới tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8864934

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ below; south; at a later point in a text

Câu hỏi thường gặp

unten nghĩa là gì?

unten (phó từ) nghĩa là ở dưới, phía dưới, dưới nhà, tầng dưới.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.