TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

oben

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔoːbən/ giọng máy của trình duyệt

oben nghĩa là ở trên, phía trên, trên lầu, tầng trên.

Nghĩa của oben

Phó từ

  1. Ở trên, phía trên. (biên soạn)
  2. Trên lầu, tầng trên. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oben

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với oben

Câu ví dụ với oben

  • Sie standen oben auf dem Hügel. Tụi nó đã đứng trên đỉnh đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1578152
  • Mein Schlafzimmer befindet sich gleich oben. Giường của tôi ở trên đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1826201
  • Er wartet dort oben auf dich. Anh ấy đang đợi bạn ở trên đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2369679
  • Die Preise gehen nach oben. Vật giá đang tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #948211
  • Ich schlafe oben. Tôi ngủ trên tầng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8511194

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ above; north; upstairs; at an earlier point in a text

Câu hỏi thường gặp

oben nghĩa là gì?

oben (phó từ) nghĩa là ở trên, phía trên, trên lầu, tầng trên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.