TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

obdachlos

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɔpdaxˌloːs/ giọng máy của trình duyệt

obdachlos nghĩa là vô gia cư, không cửa không nhà.

Nghĩa của obdachlos

Tính từ

  1. Vô gia cư, không cửa không nhà.

Câu ví dụ với obdachlos

  • Unsere Organisation verteilt Essen und Kleidung an Obdachlose. Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13927237

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ homeless

Câu hỏi thường gặp

obdachlos nghĩa là gì?

obdachlos (tính từ) nghĩa là vô gia cư, không cửa không nhà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.