TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

umkommen

/ˈʊmˌkɔmən/ giọng máy của trình duyệt

umkommen nghĩa là chết, mất.

Nghĩa của umkommen

Động từ

  1. Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch.

Chia động từ umkommen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: umgekommenPhân từ I: umkommend

Động từ tách: tiểu từ um tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich komme um…).

Hiện tại Präsens

  • ich komme um
  • du kommst um
  • er/sie/es kommt um
  • wir kommen um
  • ihr kommt um
  • sie/Sie kommen um

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kam um
  • du kamst um
  • er/sie/es kam um
  • wir kamen um
  • ihr kamt um
  • sie/Sie kamen um

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin umgekommen
  • du bist umgekommen
  • er/sie/es ist umgekommen
  • wir sind umgekommen
  • ihr seid umgekommen
  • sie/Sie sind umgekommen

Tương lai Futur I

  • ich werde umkommen
  • du wirst umkommen
  • er/sie/es wird umkommen
  • wir werden umkommen
  • ihr werdet umkommen
  • sie/Sie werden umkommen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich käme um
  • du kämest um
  • er/sie/es käme um
  • wir kämen um
  • ihr kämet um
  • sie/Sie kämen um

Giả định I Konjunktiv I

  • ich komme um
  • du kommest um
  • er/sie/es komme um
  • wir kommen um
  • ihr kommet um
  • sie/Sie kommen um

Mệnh lệnh Imperativ

  • komm um! (du)
  • kommt um! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be killed; to perish; to die a (usually) violent death

Câu hỏi thường gặp

umkommen nghĩa là gì?

umkommen (động từ) nghĩa là chết, mất.

Chia động từ umkommen ở thì hiện tại thế nào?

ich komme um, du kommst um, er/sie/es kommt um, wir kommen um, ihr kommt um, sie/Sie kommen um. Phân từ II: umgekommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.