umkommen
umkommen nghĩa là chết, mất.
Nghĩa của umkommen
Động từ
- Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch.
Chia động từ umkommen
Động từ tách: tiểu từ um tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich komme um…).
Hiện tại Präsens
- ich komme um
- du kommst um
- er/sie/es kommt um
- wir kommen um
- ihr kommt um
- sie/Sie kommen um
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kam um
- du kamst um
- er/sie/es kam um
- wir kamen um
- ihr kamt um
- sie/Sie kamen um
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin umgekommen
- du bist umgekommen
- er/sie/es ist umgekommen
- wir sind umgekommen
- ihr seid umgekommen
- sie/Sie sind umgekommen
Tương lai Futur I
- ich werde umkommen
- du wirst umkommen
- er/sie/es wird umkommen
- wir werden umkommen
- ihr werdet umkommen
- sie/Sie werden umkommen
Giả định II Konjunktiv II
- ich käme um
- du kämest um
- er/sie/es käme um
- wir kämen um
- ihr kämet um
- sie/Sie kämen um
Giả định I Konjunktiv I
- ich komme um
- du kommest um
- er/sie/es komme um
- wir kommen um
- ihr kommet um
- sie/Sie kommen um
Mệnh lệnh Imperativ
- komm um! (du)
- kommt um! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be killed; to perish; to die a (usually) violent death
Câu hỏi thường gặp
umkommen nghĩa là gì?
umkommen (động từ) nghĩa là chết, mất.
Chia động từ umkommen ở thì hiện tại thế nào?
ich komme um, du kommst um, er/sie/es kommt um, wir kommen um, ihr kommt um, sie/Sie kommen um. Phân từ II: umgekommen.