umgekehrt
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʊmɡəˌkeːɐ̯t] giọng máy của trình duyệt
umgekehrt nghĩa là ngược, ngược lại.
Nghĩa của umgekehrt
Tính từ
- Ngược.
Phó từ
- Ngược lại.
Câu ví dụ với umgekehrt
- Im Kapitalismus wird der Mensch durch den Menschen ausgebeutet, im Kommunismus ist es genau umgekehrt. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #701265
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ reverse
- Phó từ the other way round, the other way around
Câu hỏi thường gặp
umgekehrt nghĩa là gì?
umgekehrt (tính từ, phó từ) nghĩa là ngược, ngược lại.