hinfahren
Nghĩa của hinfahren
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to give a ride [auxiliary haben] (to drive for someone else to reach a destination); to drive [auxiliary sein] (to drive to a specified location); to drive away, to drive off; to decease; to quickly wipe (away) (not repeatedly) [with über (+ accusative)]
Chia động từ hinfahren
Động từ tách: tiểu từ hin tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich fahre hin…).
Hiện tại Präsens
- ich fahre hin
- du fährst hin
- er/sie/es fährt hin
- wir fahren hin
- ihr fahrt hin
- sie/Sie fahren hin
Quá khứ đơn Präteritum
- ich fuhr hin
- du fuhrst hin
- er/sie/es fuhr hin
- wir fuhren hin
- ihr fuhrt hin
- sie/Sie fuhren hin
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin hingefahren
- du hast / bist hingefahren
- er/sie/es hat / ist hingefahren
- wir haben / sind hingefahren
- ihr habt / seid hingefahren
- sie/Sie haben / sind hingefahren
Tương lai Futur I
- ich werde hinfahren
- du wirst hinfahren
- er/sie/es wird hinfahren
- wir werden hinfahren
- ihr werdet hinfahren
- sie/Sie werden hinfahren
Giả định I Konjunktiv I
- ich fahre hin
- du fahrest hin
- er/sie/es fahre hin
- wir fahren hin
- ihr fahret hin
- sie/Sie fahren hin
Mệnh lệnh Imperativ
- fahr hin! (du)
- fahrt hin! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hinfahren
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với hinfahren
- Hin- und Rückfahrt? Nur Hinfahrt. Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.Tatoeba #373
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ hinfahren ở thì hiện tại thế nào?
ich fahre hin, du fährst hin, er/sie/es fährt hin, wir fahren hin, ihr fahrt hin, sie/Sie fahren hin. Phân từ II: hingefahren.