hingehen
hingehen nghĩa là đi đến đó, trôi qua.
Nghĩa của hingehen
Động từ
- Đi đến đó. (biên soạn)
- (thời gian) trôi qua. (biên soạn)
Chia động từ hingehen
Động từ tách: tiểu từ hin tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gehe hin…).
Hiện tại Präsens
- ich gehe hin
- du gehst hin
- er/sie/es geht hin
- wir gehen hin
- ihr geht hin
- sie/Sie gehen hin
Quá khứ đơn Präteritum
- ich ging hin
- du gingst hin
- er/sie/es ging hin
- wir gingen hin
- ihr gingt hin
- sie/Sie gingen hin
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin hingegangen
- du bist hingegangen
- er/sie/es ist hingegangen
- wir sind hingegangen
- ihr seid hingegangen
- sie/Sie sind hingegangen
Tương lai Futur I
- ich werde hingehen
- du wirst hingehen
- er/sie/es wird hingehen
- wir werden hingehen
- ihr werdet hingehen
- sie/Sie werden hingehen
Giả định II Konjunktiv II
- ich ginge hin
- du gingest hin
- er/sie/es ginge hin
- wir gingen hin
- ihr ginget hin
- sie/Sie gingen hin
Giả định I Konjunktiv I
- ich gehe hin
- du gehest hin
- er/sie/es gehe hin
- wir gehen hin
- ihr gehet hin
- sie/Sie gehen hin
Mệnh lệnh Imperativ
- geh hin! (du)
- geht hin! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với hingehen
- Wir können hingehen. Chúng ta có thể đi.Tatoeba #9477622
- Ist Tom allein hingegangen? Tom đi đến đó một mình?Tatoeba #4123816
- Ich werde hingehen und es ihm sagen. Tôi sẽ đi và nói với cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10084847
- Du hättest selbst hingehen sollen. Đáng lẽ ra bạn nên đi một mình mới phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1907574
- Sie hätten selbst hingehen sollen. Đáng lẽ ra bạn nên đi một mình mới phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1907575
- Wo möchtest du hingehen? Em muốn đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #762086
- Ich weiß nicht, wo Tom hingegangen ist. Tôi không biết là Tom đã đi đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2630226
- Ich würde gerne wissen, wo Tom hinging. Tôi muốn biết nơi Tom đã đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3435349
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to go (elsewhere, to somewhere); (of time) to pass
Câu hỏi thường gặp
hingehen nghĩa là gì?
hingehen (động từ) nghĩa là đi đến đó, trôi qua.
Chia động từ hingehen ở thì hiện tại thế nào?
ich gehe hin, du gehst hin, er/sie/es geht hin, wir gehen hin, ihr geht hin, sie/Sie gehen hin. Phân từ II: hingegangen.