TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hingehen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

hingehen nghĩa là đi đến đó, trôi qua.

Nghĩa của hingehen

Động từ

  1. Đi đến đó. (biên soạn)
  2. (thời gian) trôi qua. (biên soạn)

Chia động từ hingehen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: hingegangenPhân từ I: hingehend

Động từ tách: tiểu từ hin tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gehe hin…).

Hiện tại Präsens

  • ich gehe hin
  • du gehst hin
  • er/sie/es geht hin
  • wir gehen hin
  • ihr geht hin
  • sie/Sie gehen hin

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ging hin
  • du gingst hin
  • er/sie/es ging hin
  • wir gingen hin
  • ihr gingt hin
  • sie/Sie gingen hin

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin hingegangen
  • du bist hingegangen
  • er/sie/es ist hingegangen
  • wir sind hingegangen
  • ihr seid hingegangen
  • sie/Sie sind hingegangen

Tương lai Futur I

  • ich werde hingehen
  • du wirst hingehen
  • er/sie/es wird hingehen
  • wir werden hingehen
  • ihr werdet hingehen
  • sie/Sie werden hingehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ginge hin
  • du gingest hin
  • er/sie/es ginge hin
  • wir gingen hin
  • ihr ginget hin
  • sie/Sie gingen hin

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gehe hin
  • du gehest hin
  • er/sie/es gehe hin
  • wir gehen hin
  • ihr gehet hin
  • sie/Sie gehen hin

Mệnh lệnh Imperativ

  • geh hin! (du)
  • geht hin! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với hingehen

  • Wir können hingehen. Chúng ta có thể đi.Tatoeba #9477622
  • Ist Tom allein hingegangen? Tom đi đến đó một mình?Tatoeba #4123816
  • Ich werde hingehen und es ihm sagen. Tôi sẽ đi và nói với cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10084847
  • Du hättest selbst hingehen sollen. Đáng lẽ ra bạn nên đi một mình mới phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1907574
  • Sie hätten selbst hingehen sollen. Đáng lẽ ra bạn nên đi một mình mới phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1907575
  • Wo möchtest du hingehen? Em muốn đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #762086
  • Ich weiß nicht, wo Tom hingegangen ist. Tôi không biết là Tom đã đi đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2630226
  • Ich würde gerne wissen, wo Tom hinging. Tôi muốn biết nơi Tom đã đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3435349

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go (elsewhere, to somewhere); (of time) to pass

Câu hỏi thường gặp

hingehen nghĩa là gì?

hingehen (động từ) nghĩa là đi đến đó, trôi qua.

Chia động từ hingehen ở thì hiện tại thế nào?

ich gehe hin, du gehst hin, er/sie/es geht hin, wir gehen hin, ihr geht hin, sie/Sie gehen hin. Phân từ II: hingegangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.