TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aussterben

[ˈʔaʊ̯sʃtɛɐ̯bm̩] giọng máy của trình duyệt

aussterben nghĩa là hết hạng.

Nghĩa của aussterben

Động từ

  1. Hết hạng.

Chia động từ aussterben

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: ausgestorbenPhân từ I: aussterbend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sterbe aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich sterbe aus
  • du stirbst aus
  • er/sie/es stirbt aus
  • wir sterben aus
  • ihr sterbt aus
  • sie/Sie sterben aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich starb aus
  • du starbst aus
  • er/sie/es starb aus
  • wir starben aus
  • ihr starbt aus
  • sie/Sie starben aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin ausgestorben
  • du bist ausgestorben
  • er/sie/es ist ausgestorben
  • wir sind ausgestorben
  • ihr seid ausgestorben
  • sie/Sie sind ausgestorben

Tương lai Futur I

  • ich werde aussterben
  • du wirst aussterben
  • er/sie/es wird aussterben
  • wir werden aussterben
  • ihr werdet aussterben
  • sie/Sie werden aussterben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sterbe aus
  • du sterbest aus
  • er/sie/es sterbe aus
  • wir sterben aus
  • ihr sterbet aus
  • sie/Sie sterben aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • stirb aus! (du)
  • sterbt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to die out, become extinct; (figurative) to cease (being used, practiced, etc.)
  • Danh từ extinction

Câu hỏi thường gặp

aussterben nghĩa là gì?

aussterben (động từ) nghĩa là hết hạng.

Chia động từ aussterben ở thì hiện tại thế nào?

ich sterbe aus, du stirbst aus, er/sie/es stirbt aus, wir sterben aus, ihr sterbt aus, sie/Sie sterben aus. Phân từ II: ausgestorben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.