die Ausstrahlung
số nhiều: die Ausstrahlungen · sinh cách: der Ausstrahlung
die Ausstrahlung nghĩa là phát sóng.
Nghĩa của Ausstrahlung
Danh từ · giống cái
- Phát sóng.
Biến cách của Ausstrahlung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ausstrahlung | die Ausstrahlungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ausstrahlung | der Ausstrahlungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ausstrahlung | den Ausstrahlungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ausstrahlung | die Ausstrahlungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ausstrahlung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ broadcast; emission, radiance; charm, charisma, vibes
Câu hỏi thường gặp
Ausstrahlung nghĩa là gì?
Ausstrahlung (danh từ) nghĩa là phát sóng.
Ausstrahlung là der, die hay das?
Ausstrahlung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ausstrahlung); số nhiều: die Ausstrahlungen.