die Übertragung
số nhiều: die Übertragungen · sinh cách: der Übertragung
die Übertragung nghĩa là phát sóng.
Nghĩa của Übertragung
Danh từ · giống cái
- Phát sóng.
Biến cách của Übertragung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Übertragung | die Übertragungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Übertragung | der Übertragungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Übertragung | den Übertragungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Übertragung | die Übertragungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Übertragung
Đồng nghĩa
Họ từ của Übertragung
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ transmission; transfer; translation
Câu hỏi thường gặp
Übertragung nghĩa là gì?
Übertragung (danh từ) nghĩa là phát sóng.
Übertragung là der, die hay das?
Übertragung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Übertragung); số nhiều: die Übertragungen.