TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

überwachen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌyːbəʁˈvaχən/ giọng máy của trình duyệt

überwachen nghĩa là giám sát.

Nghĩa của überwachen

Động từ

  1. Giám sát.

Chia động từ überwachen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: überwachtPhân từ I: überwachend

Hiện tại Präsens

  • ich überwache
  • du überwachst
  • er/sie/es überwacht
  • wir überwachen
  • ihr überwacht
  • sie/Sie überwachen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich überwachte
  • du überwachtest
  • er/sie/es überwachte
  • wir überwachten
  • ihr überwachtet
  • sie/Sie überwachten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe überwacht
  • du hast überwacht
  • er/sie/es hat überwacht
  • wir haben überwacht
  • ihr habt überwacht
  • sie/Sie haben überwacht

Tương lai Futur I

  • ich werde überwachen
  • du wirst überwachen
  • er/sie/es wird überwachen
  • wir werden überwachen
  • ihr werdet überwachen
  • sie/Sie werden überwachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich überwache
  • du überwachest
  • er/sie/es überwache
  • wir überwachen
  • ihr überwachet
  • sie/Sie überwachen

Mệnh lệnh Imperativ

  • überwach! (du)
  • überwacht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của überwachen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to control, to monitor, to supervise; to keep under surveillance

Câu hỏi thường gặp

überwachen nghĩa là gì?

überwachen (động từ) nghĩa là giám sát.

Chia động từ überwachen ở thì hiện tại thế nào?

ich überwache, du überwachst, er/sie/es überwacht, wir überwachen, ihr überwacht, sie/Sie überwachen. Phân từ II: überwacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.