die Sendung
số nhiều: die Sendungen · sinh cách: der Sendung
die Sendung nghĩa là phát sóng, chương trình.
Nghĩa của Sendung
Danh từ · giống cái
- Phát sóng.
- Chương trình.
Biến cách của Sendung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sendung | die Sendungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sendung | der Sendungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sendung | den Sendungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sendung | die Sendungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sendung
Đồng nghĩa
Họ từ của Sendung
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ delivery (by a postal service); programme (performance of a show or other broadcast on radio or television); transmission, broadcasting (broadcast of a radio or television programme); motivation; mission
Câu hỏi thường gặp
Sendung nghĩa là gì?
Sendung (danh từ) nghĩa là phát sóng, chương trình.
Sendung là der, die hay das?
Sendung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sendung); số nhiều: die Sendungen.