die Ausstellung
số nhiều: die Ausstellungen · sinh cách: der Ausstellung
die Ausstellung nghĩa là triển lãm.
Nghĩa của Ausstellung
Danh từ · giống cái
- Triển lãm.
Biến cách của Ausstellung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ausstellung | die Ausstellungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ausstellung | der Ausstellungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ausstellung | den Ausstellungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ausstellung | die Ausstellungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Ausstellung
- Die Ausstellung wird noch einen Monat geöffnet sein. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418454
- Die Ausstellung wird nächsten Monat stattfinden. Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1914993
- Die Ausstellung wird noch einen weiteren Monat geöffnet bleiben. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1662812
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exhibition
Câu hỏi thường gặp
Ausstellung nghĩa là gì?
Ausstellung (danh từ) nghĩa là triển lãm.
Ausstellung là der, die hay das?
Ausstellung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ausstellung); số nhiều: die Ausstellungen.