TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ausstellung

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯sʃtɛlʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ausstellungen · sinh cách: der Ausstellung

die Ausstellung nghĩa là triển lãm.

Nghĩa của Ausstellung

Danh từ · giống cái

  1. Triển lãm.

Biến cách của Ausstellung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ausstellungdie Ausstellungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ausstellungder Ausstellungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ausstellungden Ausstellungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ausstellungdie Ausstellungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Ausstellung

  • Die Ausstellung wird noch einen Monat geöffnet sein. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418454
  • Die Ausstellung wird nächsten Monat stattfinden. Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1914993
  • Die Ausstellung wird noch einen weiteren Monat geöffnet bleiben. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1662812

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exhibition

Câu hỏi thường gặp

Ausstellung nghĩa là gì?

Ausstellung (danh từ) nghĩa là triển lãm.

Ausstellung là der, die hay das?

Ausstellung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ausstellung); số nhiều: die Ausstellungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.