TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausstellen

/ˈʔaʊ̯sʃtɛln̩/ giọng máy của trình duyệt

ausstellen nghĩa là trưng bày, phô bày, triển lãm.

Nghĩa của ausstellen

Động từ

  1. Trưng bày, phô bày.
  2. Triển lãm.

Chia động từ ausstellen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgestelltPhân từ I: ausstellend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stelle aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich stelle aus
  • du stellst aus
  • er/sie/es stellt aus
  • wir stellen aus
  • ihr stellt aus
  • sie/Sie stellen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stellte aus
  • du stelltest aus
  • er/sie/es stellte aus
  • wir stellten aus
  • ihr stelltet aus
  • sie/Sie stellten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgestellt
  • du hast ausgestellt
  • er/sie/es hat ausgestellt
  • wir haben ausgestellt
  • ihr habt ausgestellt
  • sie/Sie haben ausgestellt

Tương lai Futur I

  • ich werde ausstellen
  • du wirst ausstellen
  • er/sie/es wird ausstellen
  • wir werden ausstellen
  • ihr werdet ausstellen
  • sie/Sie werden ausstellen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stelle aus
  • du stellest aus
  • er/sie/es stelle aus
  • wir stellen aus
  • ihr stellet aus
  • sie/Sie stellen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • stell aus! (du)
  • stellt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ausstellen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ausstellen

Câu ví dụ với ausstellen

  • Könntest du den Fernseher ausstellen? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3407623

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exhibit, display; to issue, certificate; to switch off

Câu hỏi thường gặp

ausstellen nghĩa là gì?

ausstellen (động từ) nghĩa là trưng bày, phô bày, triển lãm.

Chia động từ ausstellen ở thì hiện tại thế nào?

ich stelle aus, du stellst aus, er/sie/es stellt aus, wir stellen aus, ihr stellt aus, sie/Sie stellen aus. Phân từ II: ausgestellt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.