ausstellen
ausstellen nghĩa là trưng bày, phô bày, triển lãm.
Nghĩa của ausstellen
Động từ
- Trưng bày, phô bày.
- Triển lãm.
Chia động từ ausstellen
Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stelle aus…).
Hiện tại Präsens
- ich stelle aus
- du stellst aus
- er/sie/es stellt aus
- wir stellen aus
- ihr stellt aus
- sie/Sie stellen aus
Quá khứ đơn Präteritum
- ich stellte aus
- du stelltest aus
- er/sie/es stellte aus
- wir stellten aus
- ihr stelltet aus
- sie/Sie stellten aus
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ausgestellt
- du hast ausgestellt
- er/sie/es hat ausgestellt
- wir haben ausgestellt
- ihr habt ausgestellt
- sie/Sie haben ausgestellt
Tương lai Futur I
- ich werde ausstellen
- du wirst ausstellen
- er/sie/es wird ausstellen
- wir werden ausstellen
- ihr werdet ausstellen
- sie/Sie werden ausstellen
Giả định I Konjunktiv I
- ich stelle aus
- du stellest aus
- er/sie/es stelle aus
- wir stellen aus
- ihr stellet aus
- sie/Sie stellen aus
Mệnh lệnh Imperativ
- stell aus! (du)
- stellt aus! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ausstellen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của ausstellen
Câu ví dụ với ausstellen
- Könntest du den Fernseher ausstellen? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3407623
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to exhibit, display; to issue, certificate; to switch off
Câu hỏi thường gặp
ausstellen nghĩa là gì?
ausstellen (động từ) nghĩa là trưng bày, phô bày, triển lãm.
Chia động từ ausstellen ở thì hiện tại thế nào?
ich stelle aus, du stellst aus, er/sie/es stellt aus, wir stellen aus, ihr stellt aus, sie/Sie stellen aus. Phân từ II: ausgestellt.