anstellen
anstellen nghĩa là tuyển.
Nghĩa của anstellen
Động từ
- Tuyển.
Chia động từ anstellen
Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stelle an…).
Hiện tại Präsens
- ich stelle an
- du stellst an
- er/sie/es stellt an
- wir stellen an
- ihr stellt an
- sie/Sie stellen an
Quá khứ đơn Präteritum
- ich stellte an
- du stelltest an
- er/sie/es stellte an
- wir stellten an
- ihr stelltet an
- sie/Sie stellten an
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe angestellt
- du hast angestellt
- er/sie/es hat angestellt
- wir haben angestellt
- ihr habt angestellt
- sie/Sie haben angestellt
Tương lai Futur I
- ich werde anstellen
- du wirst anstellen
- er/sie/es wird anstellen
- wir werden anstellen
- ihr werdet anstellen
- sie/Sie werden anstellen
Giả định I Konjunktiv I
- ich stelle an
- du stellest an
- er/sie/es stelle an
- wir stellen an
- ihr stellet an
- sie/Sie stellen an
Mệnh lệnh Imperativ
- stell an! (du)
- stellt an! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anstellen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của anstellen
Câu ví dụ với anstellen
- Ich bin bei einem französischen Anwalt angestellt. Tôi được một luật sư người Pháp nhận vào làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643829
- Wer hat dich angestellt? Ai thuê bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1687899
- Wer hat Sie angestellt? Ai thuê bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1687900
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to queue, to line up; to hire, to appoint; to switch on, to power up, to enable; to get into, to be up to (trouble, mischief, etc.); to behave; to perform
Câu hỏi thường gặp
anstellen nghĩa là gì?
anstellen (động từ) nghĩa là tuyển.
Chia động từ anstellen ở thì hiện tại thế nào?
ich stelle an, du stellst an, er/sie/es stellt an, wir stellen an, ihr stellt an, sie/Sie stellen an. Phân từ II: angestellt.