TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anstellen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔanʃtɛln̩/ giọng máy của trình duyệt

anstellen nghĩa là tuyển.

Nghĩa của anstellen

Động từ

  1. Tuyển.

Chia động từ anstellen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angestelltPhân từ I: anstellend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stelle an…).

Hiện tại Präsens

  • ich stelle an
  • du stellst an
  • er/sie/es stellt an
  • wir stellen an
  • ihr stellt an
  • sie/Sie stellen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stellte an
  • du stelltest an
  • er/sie/es stellte an
  • wir stellten an
  • ihr stelltet an
  • sie/Sie stellten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angestellt
  • du hast angestellt
  • er/sie/es hat angestellt
  • wir haben angestellt
  • ihr habt angestellt
  • sie/Sie haben angestellt

Tương lai Futur I

  • ich werde anstellen
  • du wirst anstellen
  • er/sie/es wird anstellen
  • wir werden anstellen
  • ihr werdet anstellen
  • sie/Sie werden anstellen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stelle an
  • du stellest an
  • er/sie/es stelle an
  • wir stellen an
  • ihr stellet an
  • sie/Sie stellen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • stell an! (du)
  • stellt an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anstellen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của anstellen

Câu ví dụ với anstellen

  • Ich bin bei einem französischen Anwalt angestellt. Tôi được một luật sư người Pháp nhận vào làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643829
  • Wer hat dich angestellt? Ai thuê bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1687899
  • Wer hat Sie angestellt? Ai thuê bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1687900

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to queue, to line up; to hire, to appoint; to switch on, to power up, to enable; to get into, to be up to (trouble, mischief, etc.); to behave; to perform

Câu hỏi thường gặp

anstellen nghĩa là gì?

anstellen (động từ) nghĩa là tuyển.

Chia động từ anstellen ở thì hiện tại thế nào?

ich stelle an, du stellst an, er/sie/es stellt an, wir stellen an, ihr stellt an, sie/Sie stellen an. Phân từ II: angestellt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.