anstrengen
anstrengen nghĩa là cố gắng.
Nghĩa của anstrengen
Động từ
- Cố gắng.
Chia động từ anstrengen
Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich strenge an…).
Hiện tại Präsens
- ich strenge an
- du strengst an
- er/sie/es strengt an
- wir strengen an
- ihr strengt an
- sie/Sie strengen an
Quá khứ đơn Präteritum
- ich strengte an
- du strengtest an
- er/sie/es strengte an
- wir strengten an
- ihr strengtet an
- sie/Sie strengten an
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe angestrengt
- du hast angestrengt
- er/sie/es hat angestrengt
- wir haben angestrengt
- ihr habt angestrengt
- sie/Sie haben angestrengt
Tương lai Futur I
- ich werde anstrengen
- du wirst anstrengen
- er/sie/es wird anstrengen
- wir werden anstrengen
- ihr werdet anstrengen
- sie/Sie werden anstrengen
Giả định I Konjunktiv I
- ich strenge an
- du strengest an
- er/sie/es strenge an
- wir strengen an
- ihr strenget an
- sie/Sie strengen an
Mệnh lệnh Imperativ
- streng an! (du)
- strengt an! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của anstrengen
Câu ví dụ với anstrengen
- Übersetzen ist anstrengend. Dịch thuật rất mệt mỏi.Tatoeba #3363004
- Man muss sich anstrengen, um eine Sprache zu lernen. Một người phải nỗ lực thì mới có thể học một ngôn ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13887002
- Egal wie sehr du dich anstrengst, du kannst es nicht an einem Tag schaffen. Cho dù bạn có cố gắng thế nào đi chăng nữa, thì bạn cũng không thể làm xong việc đó trong một ngày được đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783206
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to make an effort, to work hard at something, to labour; to put something to work, to use something, to work something; to exert, to strain, to exhaust; to file
Câu hỏi thường gặp
anstrengen nghĩa là gì?
anstrengen (động từ) nghĩa là cố gắng.
Chia động từ anstrengen ở thì hiện tại thế nào?
ich strenge an, du strengst an, er/sie/es strengt an, wir strengen an, ihr strengt an, sie/Sie strengen an. Phân từ II: angestrengt.