TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Anstrengung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Anstrengungen · sinh cách: der Anstrengung

die Anstrengung nghĩa là nỗ lực.

Nghĩa của Anstrengung

Danh từ · giống cái

  1. Nỗ lực.

Biến cách của Anstrengung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Anstrengungdie Anstrengungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Anstrengungder Anstrengungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Anstrengungden Anstrengungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Anstrengungdie Anstrengungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Anstrengung

  • Ohne Anstrengung erreicht man nichts. Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411
  • Meine Anstrengungen haben zu keinem Ergebnis geführt. Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4484725

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ effort; strenuousness, strain

Câu hỏi thường gặp

Anstrengung nghĩa là gì?

Anstrengung (danh từ) nghĩa là nỗ lực.

Anstrengung là der, die hay das?

Anstrengung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anstrengung); số nhiều: die Anstrengungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.