die Anstrengung
số nhiều: die Anstrengungen · sinh cách: der Anstrengung
die Anstrengung nghĩa là nỗ lực.
Nghĩa của Anstrengung
Danh từ · giống cái
- Nỗ lực.
Biến cách của Anstrengung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Anstrengung | die Anstrengungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Anstrengung | der Anstrengungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Anstrengung | den Anstrengungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Anstrengung | die Anstrengungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Anstrengung
- Ohne Anstrengung erreicht man nichts. Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411
- Meine Anstrengungen haben zu keinem Ergebnis geführt. Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4484725
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ effort; strenuousness, strain
Câu hỏi thường gặp
Anstrengung nghĩa là gì?
Anstrengung (danh từ) nghĩa là nỗ lực.
Anstrengung là der, die hay das?
Anstrengung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anstrengung); số nhiều: die Anstrengungen.