TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausmachen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaʊ̯smaxn̩/ giọng máy của trình duyệt

ausmachen nghĩa là tắt, cấu thành.

Nghĩa của ausmachen

Động từ

  1. Tắt.
  2. Cấu thành.

Chia động từ ausmachen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgemachtPhân từ I: ausmachend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich mache aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich mache aus
  • du machst aus
  • er/sie/es macht aus
  • wir machen aus
  • ihr macht aus
  • sie/Sie machen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich machte aus
  • du machtest aus
  • er/sie/es machte aus
  • wir machten aus
  • ihr machtet aus
  • sie/Sie machten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgemacht
  • du hast ausgemacht
  • er/sie/es hat ausgemacht
  • wir haben ausgemacht
  • ihr habt ausgemacht
  • sie/Sie haben ausgemacht

Tương lai Futur I

  • ich werde ausmachen
  • du wirst ausmachen
  • er/sie/es wird ausmachen
  • wir werden ausmachen
  • ihr werdet ausmachen
  • sie/Sie werden ausmachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mache aus
  • du machest aus
  • er/sie/es mache aus
  • wir machen aus
  • ihr machet aus
  • sie/Sie machen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • mach aus! (du)
  • macht aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ausmachen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với ausmachen

  • Wer hat das Licht ausgemacht? Ai tắt điện đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1500183

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to turn off, switch off; to put out, to extinguish; to agree (to), to settle on; to schedule, to make (an appointment); to make a difference; to make out, to recognise, to detect, to perceive, to discern, to spot; to represent, to constitute, to make up; (with etwas or informal was) to mind; (regional) to dig up, to dig out, to harvest (a root vegetable)

Câu hỏi thường gặp

ausmachen nghĩa là gì?

ausmachen (động từ) nghĩa là tắt, cấu thành.

Chia động từ ausmachen ở thì hiện tại thế nào?

ich mache aus, du machst aus, er/sie/es macht aus, wir machen aus, ihr macht aus, sie/Sie machen aus. Phân từ II: ausgemacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.