TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auslöschen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaʊsˌlœʃən] giọng máy của trình duyệt

auslöschen nghĩa là mạt sát.

Nghĩa của auslöschen

Động từ

  1. Mạt sát.

Chia động từ auslöschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgelöschtPhân từ I: auslöschend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lösche aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich lösche aus
  • du löschst aus
  • er/sie/es löscht aus
  • wir löschen aus
  • ihr löscht aus
  • sie/Sie löschen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich löschte aus
  • du löschtest aus
  • er/sie/es löschte aus
  • wir löschten aus
  • ihr löschtet aus
  • sie/Sie löschten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgelöscht
  • du hast ausgelöscht
  • er/sie/es hat ausgelöscht
  • wir haben ausgelöscht
  • ihr habt ausgelöscht
  • sie/Sie haben ausgelöscht

Tương lai Futur I

  • ich werde auslöschen
  • du wirst auslöschen
  • er/sie/es wird auslöschen
  • wir werden auslöschen
  • ihr werdet auslöschen
  • sie/Sie werden auslöschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lösche aus
  • du löschest aus
  • er/sie/es lösche aus
  • wir löschen aus
  • ihr löschet aus
  • sie/Sie löschen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • lösch aus! (du)
  • löscht aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auslöschen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với auslöschen

  • Wenn sich die Menschheit nicht um die Umwelt kümmert, könnte die Umwelt die Menschheit auslöschen. Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1205870

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to extinguish, to put out (e.g. a fire); to turn off, to switch off; to obliterate, to wipe out, to utterly annihilate; to be extinguished, to go out, to die out (e.g. a candle, a life)

Câu hỏi thường gặp

auslöschen nghĩa là gì?

auslöschen (động từ) nghĩa là mạt sát.

Chia động từ auslöschen ở thì hiện tại thế nào?

ich lösche aus, du löschst aus, er/sie/es löscht aus, wir löschen aus, ihr löscht aus, sie/Sie löschen aus. Phân từ II: ausgelöscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.