TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausländisch

giọng máy của trình duyệt

ausländisch nghĩa là nước ngoài, ngoại quốc.

Nghĩa của ausländisch

Tính từ

  1. Nước ngoài.
  2. Ngoại quốc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ausländisch

Trái nghĩa

Câu ví dụ với ausländisch

  • Der Wechselkurs für ausländische Währungen ändert sich täglich. Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404618
  • Er hat ein ausländisches Auto. Anh ấy có một cái ô tô nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362648

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ foreign

Câu hỏi thường gặp

ausländisch nghĩa là gì?

ausländisch (tính từ) nghĩa là nước ngoài, ngoại quốc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.