TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

inländisch

/ˈɪnlɛndɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

inländisch nghĩa là nội địa, trong nước.

Nghĩa của inländisch

Tính từ

  1. Nội địa, trong nước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inländisch

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ domestic, internal (not foreign)

Câu hỏi thường gặp

inländisch nghĩa là gì?

inländisch (tính từ) nghĩa là nội địa, trong nước.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.