TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ausländerin

danh từ giống cái
/ˈaʊ̯sˌlɛndəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ausländerinnen · sinh cách: der Ausländerin

die Ausländerin nghĩa là người nước ngoài, người ngoại quốc.

Nghĩa của Ausländerin

Danh từ · giống cái

  1. Người nước ngoài, người ngoại quốc.

Biến cách của Ausländerin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ausländerindie Ausländerinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ausländerinder Ausländerinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ausländerinden Ausländerinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ausländerindie Ausländerinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Ausländerin

  • Das sind Ausländerinnen. Họ là người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8587631
  • Sie sind Ausländerinnen. Họ là người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8587807

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ foreigner

Câu hỏi thường gặp

Ausländerin nghĩa là gì?

Ausländerin (danh từ) nghĩa là người nước ngoài, người ngoại quốc.

Ausländerin là der, die hay das?

Ausländerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ausländerin); số nhiều: die Ausländerinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.