die Ausländerin
số nhiều: die Ausländerinnen · sinh cách: der Ausländerin
die Ausländerin nghĩa là người nước ngoài, người ngoại quốc.
Nghĩa của Ausländerin
Danh từ · giống cái
- Người nước ngoài, người ngoại quốc.
Biến cách của Ausländerin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ausländerin | die Ausländerinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ausländerin | der Ausländerinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ausländerin | den Ausländerinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ausländerin | die Ausländerinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Ausländerin
- Das sind Ausländerinnen. Họ là người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8587631
- Sie sind Ausländerinnen. Họ là người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8587807
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foreigner
Câu hỏi thường gặp
Ausländerin nghĩa là gì?
Ausländerin (danh từ) nghĩa là người nước ngoài, người ngoại quốc.
Ausländerin là der, die hay das?
Ausländerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ausländerin); số nhiều: die Ausländerinnen.