TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ausländer

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯sˌlɛndɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Ausländers

der Ausländer nghĩa là người nước ngoài, người ngoại quốc.

Nghĩa của Ausländer

Danh từ · giống đực

  1. Người nước ngoài, người ngoại quốc.

Biến cách của Ausländer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ausländerdie Ausländer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ausländersder Ausländer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ausländerden Ausländern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ausländerdie Ausländer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Ausländer

Câu ví dụ với Ausländer

  • Sie ist mit einem Ausländer verheiratet. Cô ấy cưới người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341581
  • Alle Kinder sind Ausländer. Trẻ em đều là người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8244527
  • Sie sind Ausländer. Họ là người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7374056
  • Tom hasst Ausländer. Tom ghét người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7500243
  • Das sind Ausländer. Họ là người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8587853
  • Ihr Koch ist ein Ausländer, aber ich weiß nicht, wo er herkommt. Đầu bếp của họ là người nước ngoài nhưng tôi không biết anh ấy đến từ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10764924
  • Ihr Koch ist ein Ausländer, aber ich weiß nicht, woher er kommt. Đầu bếp của họ là người nước ngoài nhưng tôi không biết anh ấy đến từ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10764926

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ foreigner; foreign national, regardless of descent (male or of unspecified gender); allochthone person, regardless of nationality (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Ausländer nghĩa là gì?

Ausländer (danh từ) nghĩa là người nước ngoài, người ngoại quốc.

Ausländer là der, die hay das?

Ausländer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ausländer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.