der Ausländer
sinh cách: des Ausländers
der Ausländer nghĩa là người nước ngoài, người ngoại quốc.
Nghĩa của Ausländer
Danh từ · giống đực
- Người nước ngoài, người ngoại quốc.
Biến cách của Ausländer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ausländer | die Ausländer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ausländers | der Ausländer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ausländer | den Ausländern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ausländer | die Ausländer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Ausländer
Câu ví dụ với Ausländer
- Sie ist mit einem Ausländer verheiratet. Cô ấy cưới người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341581
- Alle Kinder sind Ausländer. Trẻ em đều là người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8244527
- Sie sind Ausländer. Họ là người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7374056
- Tom hasst Ausländer. Tom ghét người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7500243
- Das sind Ausländer. Họ là người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8587853
- Ihr Koch ist ein Ausländer, aber ich weiß nicht, wo er herkommt. Đầu bếp của họ là người nước ngoài nhưng tôi không biết anh ấy đến từ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10764924
- Ihr Koch ist ein Ausländer, aber ich weiß nicht, woher er kommt. Đầu bếp của họ là người nước ngoài nhưng tôi không biết anh ấy đến từ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10764926
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foreigner; foreign national, regardless of descent (male or of unspecified gender); allochthone person, regardless of nationality (male or of unspecified gender)
Câu hỏi thường gặp
Ausländer nghĩa là gì?
Ausländer (danh từ) nghĩa là người nước ngoài, người ngoại quốc.
Ausländer là der, die hay das?
Ausländer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ausländer).