TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Ausland

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯slant/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Auslandes

das Ausland nghĩa là nước ngoài.

Nghĩa của Ausland

Danh từ · giống trung

  1. Nước ngoài (im Ausland — ở nước ngoài) (biên soạn)

Biến cách của Ausland (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Ausland
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Auslandes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ausland
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Ausland

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Ausland

  • Ich hatte vor, ins Ausland zu gehen. Tôi từng có ý định đi nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1457534
  • Bist du schon einmal ins Ausland gereist? Bạn đã đi du lịch nước ngoài bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12218119
  • Seid ihr schon einmal ins Ausland gereist? Bạn đã đi du lịch nước ngoài bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12218120
  • Sind Sie schon einmal ins Ausland gereist? Bạn đã đi du lịch nước ngoài bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12218121
  • Sie hat sich entschieden, im Ausland zu studieren. Cô ấy đã quyết định sẽ đi du học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1715324
  • Mein Vater wird nächstes Jahr ins Ausland reisen. Cha tôi sẽ đi du lịch nước ngoài vào năm sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10178869
  • Katharina macht eine Lehre im Ausland als Köchin. Catherine đang học nghề đầu bếp ở nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954197
  • Wir vermissen ihn, weil er im Ausland studiert. Chúng tôi nhớ anh ấy vì anh ấy đi du học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028017

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ foreign countries (collectively), abroad

Câu hỏi thường gặp

Ausland nghĩa là gì?

Ausland (danh từ) nghĩa là nước ngoài.

Ausland là der, die hay das?

Ausland là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ausland).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.