das Ausland
sinh cách: des Auslandes
das Ausland nghĩa là nước ngoài.
Nghĩa của Ausland
Danh từ · giống trung
- Nước ngoài (im Ausland — ở nước ngoài) (biên soạn)
Biến cách của Ausland (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Ausland |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Auslandes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ausland |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Ausland |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Ausland
- Ich hatte vor, ins Ausland zu gehen. Tôi từng có ý định đi nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1457534
- Bist du schon einmal ins Ausland gereist? Bạn đã đi du lịch nước ngoài bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12218119
- Seid ihr schon einmal ins Ausland gereist? Bạn đã đi du lịch nước ngoài bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12218120
- Sind Sie schon einmal ins Ausland gereist? Bạn đã đi du lịch nước ngoài bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12218121
- Sie hat sich entschieden, im Ausland zu studieren. Cô ấy đã quyết định sẽ đi du học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1715324
- Mein Vater wird nächstes Jahr ins Ausland reisen. Cha tôi sẽ đi du lịch nước ngoài vào năm sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10178869
- Katharina macht eine Lehre im Ausland als Köchin. Catherine đang học nghề đầu bếp ở nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954197
- Wir vermissen ihn, weil er im Ausland studiert. Chúng tôi nhớ anh ấy vì anh ấy đi du học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028017
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foreign countries (collectively), abroad
Câu hỏi thường gặp
Ausland nghĩa là gì?
Ausland (danh từ) nghĩa là nước ngoài.
Ausland là der, die hay das?
Ausland là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ausland).