ausleihen
ausleihen nghĩa là mượn, vay.
Nghĩa của ausleihen
Động từ
- Mượn, vay.
Chia động từ ausleihen
Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich leihe aus…).
Hiện tại Präsens
- ich leihe aus
- du leihst aus
- er/sie/es leiht aus
- wir leihen aus
- ihr leiht aus
- sie/Sie leihen aus
Quá khứ đơn Präteritum
- ich lieh aus
- du liehst aus
- er/sie/es lieh aus
- wir liehen aus
- ihr lieht aus
- sie/Sie liehen aus
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ausgeliehen
- du hast ausgeliehen
- er/sie/es hat ausgeliehen
- wir haben ausgeliehen
- ihr habt ausgeliehen
- sie/Sie haben ausgeliehen
Tương lai Futur I
- ich werde ausleihen
- du wirst ausleihen
- er/sie/es wird ausleihen
- wir werden ausleihen
- ihr werdet ausleihen
- sie/Sie werden ausleihen
Giả định I Konjunktiv I
- ich leihe aus
- du leihest aus
- er/sie/es leihe aus
- wir leihen aus
- ihr leihet aus
- sie/Sie leihen aus
Mệnh lệnh Imperativ
- leih aus! (du)
- leiht aus! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của ausleihen
Câu ví dụ với ausleihen
- Ich habe einen Tisch ausgeliehen. Tôi đã mượn một cái bàn.Tatoeba #1800686
- Darf ich mir deinen Regenschirm ausleihen? Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #604823
- Darf ich mir Ihren Bleistift ausleihen? Cho mình mượn bút chì được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2636963
- Kann ich dein Wörterbuch ausleihen? Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353026
- Das Buch, das ich mir ausgeliehen habe, ist verschwunden. Quyển sách tôi mượn đang bị mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972353
- Das Buch, das ich mir ausgeliehen habe, ist weg. Quyển sách tôi mượn đang bị mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972355
- Das Buch, das ich mir ausgeliehen habe, ist nicht da. Quyển sách tôi mượn đang bị mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972356
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to borrow; to lend
Câu hỏi thường gặp
ausleihen nghĩa là gì?
ausleihen (động từ) nghĩa là mượn, vay.
Chia động từ ausleihen ở thì hiện tại thế nào?
ich leihe aus, du leihst aus, er/sie/es leiht aus, wir leihen aus, ihr leiht aus, sie/Sie leihen aus. Phân từ II: ausgeliehen.