die Anleihe
số nhiều: die Anleihen · sinh cách: der Anleihe
die Anleihe nghĩa là sự vay, tiền cho mượn.
Nghĩa của Anleihe
Danh từ · giống cái
- Sự vay, tiền cho mượn.
Biến cách của Anleihe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Anleihe | die Anleihen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Anleihe | der Anleihen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Anleihe | den Anleihen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Anleihe | die Anleihen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Anleihe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bond (financial); debenture; loan
Câu hỏi thường gặp
Anleihe nghĩa là gì?
Anleihe (danh từ) nghĩa là sự vay, tiền cho mượn.
Anleihe là der, die hay das?
Anleihe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anleihe); số nhiều: die Anleihen.