TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Anleihe

danh từ giống cái
/ˈanlaɪ̯ə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Anleihen · sinh cách: der Anleihe

die Anleihe nghĩa là sự vay, tiền cho mượn.

Nghĩa của Anleihe

Danh từ · giống cái

  1. Sự vay, tiền cho mượn.

Biến cách của Anleihe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Anleihedie Anleihen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Anleiheder Anleihen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Anleiheden Anleihen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Anleihedie Anleihen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Anleihe

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bond (financial); debenture; loan

Câu hỏi thường gặp

Anleihe nghĩa là gì?

Anleihe (danh từ) nghĩa là sự vay, tiền cho mượn.

Anleihe là der, die hay das?

Anleihe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anleihe); số nhiều: die Anleihen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.