TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anlügen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈan.lyːɡn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của anlügen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lie to, to tell someone a lie, to tell someone lies

Chia động từ anlügen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angelogenPhân từ I: anlügend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lüge an…).

Hiện tại Präsens

  • ich lüge an
  • du lügst an
  • er/sie/es lügt an
  • wir lügen an
  • ihr lügt an
  • sie/Sie lügen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich log an
  • du logst an
  • er/sie/es log an
  • wir logen an
  • ihr logt an
  • sie/Sie logen an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angelogen
  • du hast angelogen
  • er/sie/es hat angelogen
  • wir haben angelogen
  • ihr habt angelogen
  • sie/Sie haben angelogen

Tương lai Futur I

  • ich werde anlügen
  • du wirst anlügen
  • er/sie/es wird anlügen
  • wir werden anlügen
  • ihr werdet anlügen
  • sie/Sie werden anlügen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lüge an
  • du lügest an
  • er/sie/es lüge an
  • wir lügen an
  • ihr lüget an
  • sie/Sie lügen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • lüg an! (du)
  • lügt an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anlügen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với anlügen

  • Ich konnte dich nicht anlügen. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2108974
  • Ich könnte dich nicht anlügen. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8896901
  • Ich glaube, dass Tom Maria angelogen hat. Tôi nghĩ là Tom đã nói dối Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3332903
  • Ich weiß nicht, warum ich sie angelogen habe. Tôi không biết tại sao tôi nói dối cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5357082
  • Du hast mich angelogen. Bạn đã nói dối tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1892572
  • Sie haben mich angelogen. Bạn đã nói dối tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1907455
  • Du hast uns angelogen. Bạn đã nói dối chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7478395
  • Sie haben uns angelogen. Bạn đã nói dối chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7478396

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ anlügen ở thì hiện tại thế nào?

ich lüge an, du lügst an, er/sie/es lügt an, wir lügen an, ihr lügt an, sie/Sie lügen an. Phân từ II: angelogen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.