TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anmachen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈanˌmaχən/ giọng máy của trình duyệt

anmachen nghĩa là bật, đốt, thắp, châm.

Nghĩa của anmachen

Động từ

  1. Bật.
  2. Đốt, thắp, châm, nhóm.
  3. Sửa soạn, nêm.

Chia động từ anmachen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angemachtPhân từ I: anmachend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich mache an…).

Hiện tại Präsens

  • ich mache an
  • du machst an
  • er/sie/es macht an
  • wir machen an
  • ihr macht an
  • sie/Sie machen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich machte an
  • du machtest an
  • er/sie/es machte an
  • wir machten an
  • ihr machtet an
  • sie/Sie machten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angemacht
  • du hast angemacht
  • er/sie/es hat angemacht
  • wir haben angemacht
  • ihr habt angemacht
  • sie/Sie haben angemacht

Tương lai Futur I

  • ich werde anmachen
  • du wirst anmachen
  • er/sie/es wird anmachen
  • wir werden anmachen
  • ihr werdet anmachen
  • sie/Sie werden anmachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mache an
  • du machest an
  • er/sie/es mache an
  • wir machen an
  • ihr machet an
  • sie/Sie machen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • mach an! (du)
  • macht an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anmachen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với anmachen

  • Er hat den Fernseher angemacht. Anh ấy bật TV lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5565700

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to switch on, to turn on (a lamp, a stove, an electronic device, etc.); to light, to start (a fire, a candle, gas etc.);; to turn on (a person, sexually), to hit on (a person); to start something with (someone), to provoke (someone), to accost, (Internet) to flame (approach aggressively); to dress (a salad); to soil oneself (with urine or feces or both)

Câu hỏi thường gặp

anmachen nghĩa là gì?

anmachen (động từ) nghĩa là bật, đốt, thắp, châm.

Chia động từ anmachen ở thì hiện tại thế nào?

ich mache an, du machst an, er/sie/es macht an, wir machen an, ihr macht an, sie/Sie machen an. Phân từ II: angemacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.