anmachen
anmachen nghĩa là bật, đốt, thắp, châm.
Nghĩa của anmachen
Động từ
- Bật.
- Đốt, thắp, châm, nhóm.
- Sửa soạn, nêm.
Chia động từ anmachen
Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich mache an…).
Hiện tại Präsens
- ich mache an
- du machst an
- er/sie/es macht an
- wir machen an
- ihr macht an
- sie/Sie machen an
Quá khứ đơn Präteritum
- ich machte an
- du machtest an
- er/sie/es machte an
- wir machten an
- ihr machtet an
- sie/Sie machten an
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe angemacht
- du hast angemacht
- er/sie/es hat angemacht
- wir haben angemacht
- ihr habt angemacht
- sie/Sie haben angemacht
Tương lai Futur I
- ich werde anmachen
- du wirst anmachen
- er/sie/es wird anmachen
- wir werden anmachen
- ihr werdet anmachen
- sie/Sie werden anmachen
Giả định I Konjunktiv I
- ich mache an
- du machest an
- er/sie/es mache an
- wir machen an
- ihr machet an
- sie/Sie machen an
Mệnh lệnh Imperativ
- mach an! (du)
- macht an! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anmachen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với anmachen
- Er hat den Fernseher angemacht. Anh ấy bật TV lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5565700
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to switch on, to turn on (a lamp, a stove, an electronic device, etc.); to light, to start (a fire, a candle, gas etc.);; to turn on (a person, sexually), to hit on (a person); to start something with (someone), to provoke (someone), to accost, (Internet) to flame (approach aggressively); to dress (a salad); to soil oneself (with urine or feces or both)
Câu hỏi thường gặp
anmachen nghĩa là gì?
anmachen (động từ) nghĩa là bật, đốt, thắp, châm.
Chia động từ anmachen ở thì hiện tại thế nào?
ich mache an, du machst an, er/sie/es macht an, wir machen an, ihr macht an, sie/Sie machen an. Phân từ II: angemacht.