TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

löschen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlœʃən/ giọng máy của trình duyệt

löschen nghĩa là xóa, gạch, gạt bỏ, dập tắt.

Nghĩa của löschen

Động từ

  1. Xóa, gạch, gạt bỏ.
  2. Dập tắt.
  3. Xoá.

Chia động từ löschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gelöschtPhân từ I: löschend

Hiện tại Präsens

  • ich lösche
  • du löschst
  • er/sie/es löscht
  • wir löschen
  • ihr löscht
  • sie/Sie löschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich löschte
  • du löschtest
  • er/sie/es löschte
  • wir löschten
  • ihr löschtet
  • sie/Sie löschten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gelöscht
  • du hast gelöscht
  • er/sie/es hat gelöscht
  • wir haben gelöscht
  • ihr habt gelöscht
  • sie/Sie haben gelöscht

Tương lai Futur I

  • ich werde löschen
  • du wirst löschen
  • er/sie/es wird löschen
  • wir werden löschen
  • ihr werdet löschen
  • sie/Sie werden löschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lösche
  • du löschest
  • er/sie/es lösche
  • wir löschen
  • ihr löschet
  • sie/Sie löschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • lösch! (du)
  • löscht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của löschen

Câu ví dụ với löschen

  • Bitte löschen Sie diese Datei. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762948
  • Bitte löschen Sie diesen Beitrag. Xin hãy xoá bài đăng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12138512
  • Diesen Satz löschen. Xoá câu này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10191340
  • Ich habe meinen Kommentar wieder gelöscht. Tôi đã xoá bình luận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3084657
  • Ich habe meinen Kommentar gelöscht. Tôi đã xoá bình luận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4082489
  • Lösch bitte diese Datei. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762949

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to quench (fire, thirst, or lime); to delete, to erase (remembrance, memory, data); to unload (goods from a ship)

Câu hỏi thường gặp

löschen nghĩa là gì?

löschen (động từ) nghĩa là xóa, gạch, gạt bỏ, dập tắt.

Chia động từ löschen ở thì hiện tại thế nào?

ich lösche, du löschst, er/sie/es löscht, wir löschen, ihr löscht, sie/Sie löschen. Phân từ II: gelöscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.