löschen
löschen nghĩa là xóa, gạch, gạt bỏ, dập tắt.
Nghĩa của löschen
Động từ
- Xóa, gạch, gạt bỏ.
- Dập tắt.
- Xoá.
Chia động từ löschen
Hiện tại Präsens
- ich lösche
- du löschst
- er/sie/es löscht
- wir löschen
- ihr löscht
- sie/Sie löschen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich löschte
- du löschtest
- er/sie/es löschte
- wir löschten
- ihr löschtet
- sie/Sie löschten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gelöscht
- du hast gelöscht
- er/sie/es hat gelöscht
- wir haben gelöscht
- ihr habt gelöscht
- sie/Sie haben gelöscht
Tương lai Futur I
- ich werde löschen
- du wirst löschen
- er/sie/es wird löschen
- wir werden löschen
- ihr werdet löschen
- sie/Sie werden löschen
Giả định I Konjunktiv I
- ich lösche
- du löschest
- er/sie/es lösche
- wir löschen
- ihr löschet
- sie/Sie löschen
Mệnh lệnh Imperativ
- lösch! (du)
- löscht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của löschen
Câu ví dụ với löschen
- Bitte löschen Sie diese Datei. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762948
- Bitte löschen Sie diesen Beitrag. Xin hãy xoá bài đăng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12138512
- Diesen Satz löschen. Xoá câu này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10191340
- Ich habe meinen Kommentar wieder gelöscht. Tôi đã xoá bình luận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3084657
- Ich habe meinen Kommentar gelöscht. Tôi đã xoá bình luận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4082489
- Lösch bitte diese Datei. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762949
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to quench (fire, thirst, or lime); to delete, to erase (remembrance, memory, data); to unload (goods from a ship)
Câu hỏi thường gặp
löschen nghĩa là gì?
löschen (động từ) nghĩa là xóa, gạch, gạt bỏ, dập tắt.
Chia động từ löschen ở thì hiện tại thế nào?
ich lösche, du löschst, er/sie/es löscht, wir löschen, ihr löscht, sie/Sie löschen. Phân từ II: gelöscht.