lösen
lösen nghĩa là giải quyết.
Nghĩa của lösen
Động từ
- Nghĩa bóng Giải quyết.
Chia động từ lösen
Hiện tại Präsens
- ich löse
- du löst
- er/sie/es löst
- wir lösen
- ihr löst
- sie/Sie lösen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich löste
- du löstest
- er/sie/es löste
- wir lösten
- ihr löstet
- sie/Sie lösten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gelöst
- du hast gelöst
- er/sie/es hat gelöst
- wir haben gelöst
- ihr habt gelöst
- sie/Sie haben gelöst
Tương lai Futur I
- ich werde lösen
- du wirst lösen
- er/sie/es wird lösen
- wir werden lösen
- ihr werdet lösen
- sie/Sie werden lösen
Giả định I Konjunktiv I
- ich löse
- du lösest
- er/sie/es löse
- wir lösen
- ihr löset
- sie/Sie lösen
Mệnh lệnh Imperativ
- lös! (du)
- löst! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của lösen
Câu ví dụ với lösen
- Ich kann diesen Knoten nicht lösen. Tôi không tháo được nút thắt này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2306872
- Den Konflikt zu lösen ist unmöglich. Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2432370
- Es ist leicht für mich, das Problem zu lösen. Quá dễ để tôi giải bài toán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #616994
- Um eine Schraube zu lösen, dreh sie nach links. Vặn sang trái để xoay cái ốc vít ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #787824
- Es scheint nur wenige Menschen zu geben, die dieses mathematische Problem lösen können. Dường như có vài người có thể giải bài toán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2497970
- Wir haben das Problem in einer Woche gelöst. Tụi tao đã giải quyết vấn đề đó trong một tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7287056
- Tom hat das Rätsel gelöst. Tom đã tìm ra bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6148414
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to loose; to loosen; to detach; to remove; to separate; to cast off; to remove; to solve; to resolve; to answer; to come loose; to dissolve; to buy; to release; to undo; to untie; to ease
Câu hỏi thường gặp
lösen nghĩa là gì?
lösen (động từ) nghĩa là giải quyết.
Chia động từ lösen ở thì hiện tại thế nào?
ich löse, du löst, er/sie/es löst, wir lösen, ihr löst, sie/Sie lösen. Phân từ II: gelöst.