TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auslösen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaʊ̯sløːzn̩] giọng máy của trình duyệt

auslösen nghĩa là gây.

Nghĩa của auslösen

Động từ

  1. Gây.

Chia động từ auslösen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgelöstPhân từ I: auslösend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich löse aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich löse aus
  • du löst aus
  • er/sie/es löst aus
  • wir lösen aus
  • ihr löst aus
  • sie/Sie lösen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich löste aus
  • du löstest aus
  • er/sie/es löste aus
  • wir lösten aus
  • ihr löstet aus
  • sie/Sie lösten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgelöst
  • du hast ausgelöst
  • er/sie/es hat ausgelöst
  • wir haben ausgelöst
  • ihr habt ausgelöst
  • sie/Sie haben ausgelöst

Tương lai Futur I

  • ich werde auslösen
  • du wirst auslösen
  • er/sie/es wird auslösen
  • wir werden auslösen
  • ihr werdet auslösen
  • sie/Sie werden auslösen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich löse aus
  • du lösest aus
  • er/sie/es löse aus
  • wir lösen aus
  • ihr löset aus
  • sie/Sie lösen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • lös aus! (du)
  • löst aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với auslösen

  • Die Umweltverschmutzung hat überall auf der Welt Klimaveränderungen ausgelöst. Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2366947

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to trigger, to initiate, to cause; to ransom

Câu hỏi thường gặp

auslösen nghĩa là gì?

auslösen (động từ) nghĩa là gây.

Chia động từ auslösen ở thì hiện tại thế nào?

ich löse aus, du löst aus, er/sie/es löst aus, wir lösen aus, ihr löst aus, sie/Sie lösen aus. Phân từ II: ausgelöst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.