TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Feuerlöscher

danh từ giống đực
/ˈfɔɪ̯ɐˌlœʃɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Feuerlöschers

der Feuerlöscher nghĩa là bình chữa cháy, bình cứu hoả.

Nghĩa của Feuerlöscher

Danh từ · giống đực

  1. Bình chữa cháy, bình cứu hoả.

Biến cách của Feuerlöscher (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Feuerlöscherdie Feuerlöscher
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Feuerlöschersder Feuerlöscher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Feuerlöscherden Feuerlöschern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Feuerlöscherdie Feuerlöscher

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Feuerlöscher

  • Ich habe einen neuen Feuerlöscher gekauft. Tôi đã mua một cái bình cứu hỏa mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3315467

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fire extinguisher

Câu hỏi thường gặp

Feuerlöscher nghĩa là gì?

Feuerlöscher (danh từ) nghĩa là bình chữa cháy, bình cứu hoả.

Feuerlöscher là der, die hay das?

Feuerlöscher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Feuerlöscher).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.