der Feuerlöscher
sinh cách: des Feuerlöschers
der Feuerlöscher nghĩa là bình chữa cháy, bình cứu hoả.
Nghĩa của Feuerlöscher
Danh từ · giống đực
- Bình chữa cháy, bình cứu hoả.
Biến cách của Feuerlöscher (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Feuerlöscher | die Feuerlöscher |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Feuerlöschers | der Feuerlöscher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Feuerlöscher | den Feuerlöschern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Feuerlöscher | die Feuerlöscher |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Feuerlöscher
- Ich habe einen neuen Feuerlöscher gekauft. Tôi đã mua một cái bình cứu hỏa mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3315467
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fire extinguisher
Câu hỏi thường gặp
Feuerlöscher nghĩa là gì?
Feuerlöscher (danh từ) nghĩa là bình chữa cháy, bình cứu hoả.
Feuerlöscher là der, die hay das?
Feuerlöscher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Feuerlöscher).