das Feuer
sinh cách: des Feuers
das Feuer nghĩa là lửa, vụ cháy, hoả hoạn.
Cũng là một dạng biến đổi của feuern — Sa thải, đuổi việc.
Nghĩa của Feuer
Danh từ · giống trung
- Lửa.
- Vụ cháy, hoả hoạn.
- Hoả.
- Hoả lực.
Biến cách của Feuer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Feuer | die Feuer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Feuers | der Feuer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Feuer | den Feuern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Feuer | die Feuer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Feuer
Đồng nghĩa
Họ từ của Feuer
Câu ví dụ với Feuer
- Es ist gefährlich, mit dem Feuer zu spielen. Chơi với lửa rất nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2260040
- Sie wärmte sich am Feuer. Nó tự sưởi ấm bằng lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #653427
- Glaubst du, es war Tom, der das Feuer gelegt hat? Bạn có nghĩ Tom là người đốt lửa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12661627
- Glaubt ihr, es war Tom, der das Feuer gelegt hat? Bạn có nghĩ Tom là người đốt lửa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12661629
- Glauben Sie, es war Tom, der das Feuer gelegt hat? Bạn có nghĩ Tom là người đốt lửa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12661631
- Feuer ist heiß. Lửa nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9056383
- Feuer ist gefährlich. Hỏa hoạn là nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12206830
- Feuer! Rennt! Cháy! Chạy mau! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #828756
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fire (chemical process); fire (instance of something burning); fire; the act of firing; a means for lighting a fire, i.e. a lighter or matches
Câu hỏi thường gặp
Feuer nghĩa là gì?
Feuer (danh từ) nghĩa là lửa, vụ cháy, hoả hoạn.
Feuer là der, die hay das?
Feuer là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Feuer).