TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Streichholz

danh từ giống trung
/ˈʃtʁaɪ̯çˌhɔlt͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Streichhölzer · sinh cách: des Streichholzes

das Streichholz nghĩa là diêm, que diêm.

Nghĩa của Streichholz

Danh từ · giống trung

  1. Diêm.
  2. Que diêm.

Biến cách của Streichholz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Streichholzdie Streichhölzer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Streichholzesder Streichhölzer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Streichholzden Streichhölzern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Streichholzdie Streichhölzer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Streichholz

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Streichholz

  • Er hat ein Streichholz angezündet. Anh ấy đã quẹt diêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #549850

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ match (device to make fire), matchstick

Câu hỏi thường gặp

Streichholz nghĩa là gì?

Streichholz (danh từ) nghĩa là diêm, que diêm.

Streichholz là der, die hay das?

Streichholz là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Streichholz); số nhiều: die Streichhölzer.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.