das Streichholz
số nhiều: die Streichhölzer · sinh cách: des Streichholzes
das Streichholz nghĩa là diêm, que diêm.
Nghĩa của Streichholz
Danh từ · giống trung
- Diêm.
- Que diêm.
Biến cách của Streichholz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Streichholz | die Streichhölzer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Streichholzes | der Streichhölzer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Streichholz | den Streichhölzern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Streichholz | die Streichhölzer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Streichholz
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Streichholz
- Er hat ein Streichholz angezündet. Anh ấy đã quẹt diêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #549850
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ match (device to make fire), matchstick
Câu hỏi thường gặp
Streichholz nghĩa là gì?
Streichholz (danh từ) nghĩa là diêm, que diêm.
Streichholz là der, die hay das?
Streichholz là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Streichholz); số nhiều: die Streichhölzer.