TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Streifen

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtʁaɪ̯fn̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Streifens

der Streifen nghĩa là dải.

Nghĩa của Streifen

Danh từ · giống đực

  1. Dải.

Biến cách của Streifen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Streifendie Streifen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Streifensder Streifen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Streifenden Streifen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Streifendie Streifen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Streifen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestreiftPhân từ I: streifend

Hiện tại Präsens

  • ich streife
  • du streifst
  • er/sie/es streift
  • wir streifen
  • ihr streift
  • sie/Sie streifen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich streifte
  • du streiftest
  • er/sie/es streifte
  • wir streiften
  • ihr streiftet
  • sie/Sie streiften

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestreift
  • du hast gestreift
  • er/sie/es hat gestreift
  • wir haben gestreift
  • ihr habt gestreift
  • sie/Sie haben gestreift

Tương lai Futur I

  • ich werde Streifen
  • du wirst Streifen
  • er/sie/es wird Streifen
  • wir werden Streifen
  • ihr werdet Streifen
  • sie/Sie werden Streifen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich streife
  • du streifest
  • er/sie/es streife
  • wir streifen
  • ihr streifet
  • sie/Sie streifen

Mệnh lệnh Imperativ

  • streif! (du)
  • streift! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Streifen

Đồng nghĩa

Họ từ của Streifen

Câu ví dụ với Streifen

  • 2. Schneiden Sie den Rettich in lange Streifen. 2. Thái củ cải thành những lát dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1834701
  • Zebras haben Streifen. Ngựa vằn có vằn sọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8244914

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stripe; strip; band; film, flick; streak; tape; zone
  • Động từ [auxiliary haben] to brush, to graze, to stroke; [auxiliary sein] to wander, to roam

Câu hỏi thường gặp

Streifen nghĩa là gì?

Streifen (danh từ) nghĩa là dải.

Streifen là der, die hay das?

Streifen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Streifen).

Chia động từ Streifen ở thì hiện tại thế nào?

ich streife, du streifst, er/sie/es streift, wir streifen, ihr streift, sie/Sie streifen. Phân từ II: gestreift.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.