der Streifen
sinh cách: des Streifens
der Streifen nghĩa là dải.
Nghĩa của Streifen
Danh từ · giống đực
- Dải.
Biến cách của Streifen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Streifen | die Streifen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Streifens | der Streifen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Streifen | den Streifen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Streifen | die Streifen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Streifen
Hiện tại Präsens
- ich streife
- du streifst
- er/sie/es streift
- wir streifen
- ihr streift
- sie/Sie streifen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich streifte
- du streiftest
- er/sie/es streifte
- wir streiften
- ihr streiftet
- sie/Sie streiften
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gestreift
- du hast gestreift
- er/sie/es hat gestreift
- wir haben gestreift
- ihr habt gestreift
- sie/Sie haben gestreift
Tương lai Futur I
- ich werde Streifen
- du wirst Streifen
- er/sie/es wird Streifen
- wir werden Streifen
- ihr werdet Streifen
- sie/Sie werden Streifen
Giả định I Konjunktiv I
- ich streife
- du streifest
- er/sie/es streife
- wir streifen
- ihr streifet
- sie/Sie streifen
Mệnh lệnh Imperativ
- streif! (du)
- streift! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Streifen
Đồng nghĩa
Họ từ của Streifen
Câu ví dụ với Streifen
- 2. Schneiden Sie den Rettich in lange Streifen. 2. Thái củ cải thành những lát dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1834701
- Zebras haben Streifen. Ngựa vằn có vằn sọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8244914
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stripe; strip; band; film, flick; streak; tape; zone
- Động từ [auxiliary haben] to brush, to graze, to stroke; [auxiliary sein] to wander, to roam
Câu hỏi thường gặp
Streifen nghĩa là gì?
Streifen (danh từ) nghĩa là dải.
Streifen là der, die hay das?
Streifen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Streifen).
Chia động từ Streifen ở thì hiện tại thế nào?
ich streife, du streifst, er/sie/es streift, wir streifen, ihr streift, sie/Sie streifen. Phân từ II: gestreift.