TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Streifenhörnchen

danh từ giống trung
/ˈʃtʁaɪ̯fənˌhœʁnçən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Streifenhörnchens

das Streifenhörnchen nghĩa là sóc chuột.

Nghĩa của Streifenhörnchen

Danh từ · giống trung

  1. Sóc chuột.

Biến cách của Streifenhörnchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Streifenhörnchendie Streifenhörnchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Streifenhörnchensder Streifenhörnchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Streifenhörnchenden Streifenhörnchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Streifenhörnchendie Streifenhörnchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chipmunk

Câu hỏi thường gặp

Streifenhörnchen nghĩa là gì?

Streifenhörnchen (danh từ) nghĩa là sóc chuột.

Streifenhörnchen là der, die hay das?

Streifenhörnchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Streifenhörnchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.