der Film
số nhiều: die Filme · sinh cách: des Filmes
der Film nghĩa là phim, điện ảnh, màng mỏng, màng.
Nghĩa của Film
Danh từ · giống đực
- Phim, điện ảnh.
- Màng mỏng, màng.
Biến cách của Film (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Film | die Filme |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Filmes | der Filme |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Film | den Filmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Film | die Filme |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Film
- Der Film steht kurz davor, zu beginnen. Bộ phim sắp bắt đầu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #939662
- Du darfst diesen herrlichen Film nicht verpassen. Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #968127
- Einen tollen Film habe ich gestern gesehen. Hôm qua tôi đã xem một bộ phim hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3755260
- Wir haben einen Film über Schach gemacht. Chúng tôi đã làm một bộ phim về cờ vua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12060157
- Hat Johannes Lust auf einen koreanischen Film? John có muốn xem phim hàn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13741766
- Dieser Film ist nur für Erwachsene. Bộ phim này chỉ dành cho người lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #767030
- Dieser Film basiert auf einem Roman. Bộ phim này được dựa trên một cuốn tiểu thuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3231652
- Man kann diesen Film nur als grotesk beschreiben. Bộ phim chỉ có thể được mô tả là kì cục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8060584
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ film (a thin layer of some substance); photographic film; motion picture
Câu hỏi thường gặp
Film nghĩa là gì?
Film (danh từ) nghĩa là phim, điện ảnh, màng mỏng, màng.
Film là der, die hay das?
Film là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Film); số nhiều: die Filme.