TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

streichen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtʁaɪ̯çn̩/ giọng máy của trình duyệt

streichen nghĩa là vuốt, hủy, hủy bỏ.

Cũng là một dạng biến đổi của Streich — Trò chơi khăm.

Nghĩa của streichen

Động từ

  1. Vuốt.
  2. Hủy, hủy bỏ.
  3. Xóa, gạch, gạt bỏ.
  4. Sơn.

Chia động từ streichen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestrichenPhân từ I: streichend

Hiện tại Präsens

  • ich streiche
  • du streichst
  • er/sie/es streicht
  • wir streichen
  • ihr streicht
  • sie/Sie streichen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich strich
  • du strichst
  • er/sie/es strich
  • wir strichen
  • ihr stricht
  • sie/Sie strichen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestrichen
  • du hast gestrichen
  • er/sie/es hat gestrichen
  • wir haben gestrichen
  • ihr habt gestrichen
  • sie/Sie haben gestrichen

Tương lai Futur I

  • ich werde streichen
  • du wirst streichen
  • er/sie/es wird streichen
  • wir werden streichen
  • ihr werdet streichen
  • sie/Sie werden streichen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich streiche
  • du streichest
  • er/sie/es streiche
  • wir streichen
  • ihr streichet
  • sie/Sie streichen

Mệnh lệnh Imperativ

  • streich! (du)
  • streicht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của streichen

Câu ví dụ với streichen

  • Der Flug ist wegen des dichten Nebels gestrichen worden. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8610560
  • Der fallende Stein tötete ihn auf einen Streich. Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #693852

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stroke; to cancel; to discard; to delete; to strike out; to cross out; to spread; to rub; to apply; to paint

Câu hỏi thường gặp

streichen nghĩa là gì?

streichen (động từ) nghĩa là vuốt, hủy, hủy bỏ.

Chia động từ streichen ở thì hiện tại thế nào?

ich streiche, du streichst, er/sie/es streicht, wir streichen, ihr streicht, sie/Sie streichen. Phân từ II: gestrichen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.