TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Streich

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃtʁaɪ̯ç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Streiche · sinh cách: des Streiches

der Streich nghĩa là trò chơi khăm, đùa, lời nói đùa.

Nghĩa của Streich

Danh từ · giống đực

  1. Trò chơi khăm.
  2. Đùa, lời nói đùa, câu nói đùa.

Biến cách của Streich (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Streichdie Streiche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Streichesder Streiche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Streichden Streichen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Streichdie Streiche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Streich

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Streich

  • Der fallende Stein tötete ihn auf einen Streich. Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #693852

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stroke (act of striking e.g. with a hand or a cutting weapon); feat, coup (quick and decisive act); practical joke, prank

Câu hỏi thường gặp

Streich nghĩa là gì?

Streich (danh từ) nghĩa là trò chơi khăm, đùa, lời nói đùa.

Streich là der, die hay das?

Streich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Streich); số nhiều: die Streiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.