der Streich
số nhiều: die Streiche · sinh cách: des Streiches
der Streich nghĩa là trò chơi khăm, đùa, lời nói đùa.
Nghĩa của Streich
Danh từ · giống đực
- Trò chơi khăm.
- Đùa, lời nói đùa, câu nói đùa.
Biến cách của Streich (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Streich | die Streiche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Streiches | der Streiche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Streich | den Streichen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Streich | die Streiche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Streich
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Streich
- Der fallende Stein tötete ihn auf einen Streich. Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #693852
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stroke (act of striking e.g. with a hand or a cutting weapon); feat, coup (quick and decisive act); practical joke, prank
Câu hỏi thường gặp
Streich nghĩa là gì?
Streich (danh từ) nghĩa là trò chơi khăm, đùa, lời nói đùa.
Streich là der, die hay das?
Streich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Streich); số nhiều: die Streiche.