TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

strecken

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtrɛkən/ giọng máy của trình duyệt

strecken nghĩa là duỗi.

Cũng là một dạng biến đổi của Strecke — Quãng đường, chặng đường.

Nghĩa của strecken

Động từ

  1. Duỗi.

Chia động từ strecken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestrecktPhân từ I: streckend

Hiện tại Präsens

  • ich strecke
  • du streckst
  • er/sie/es streckt
  • wir strecken
  • ihr streckt
  • sie/Sie strecken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich streckte
  • du strecktest
  • er/sie/es streckte
  • wir streckten
  • ihr strecktet
  • sie/Sie streckten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestreckt
  • du hast gestreckt
  • er/sie/es hat gestreckt
  • wir haben gestreckt
  • ihr habt gestreckt
  • sie/Sie haben gestreckt

Tương lai Futur I

  • ich werde strecken
  • du wirst strecken
  • er/sie/es wird strecken
  • wir werden strecken
  • ihr werdet strecken
  • sie/Sie werden strecken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich strecke
  • du streckest
  • er/sie/es strecke
  • wir strecken
  • ihr strecket
  • sie/Sie strecken

Mệnh lệnh Imperativ

  • streck! (du)
  • streckt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strecken

Đồng nghĩa

Họ từ của strecken

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stretch (oneself, for example after waking up); to stretch (a specific body part); to extend (a body part); to elongate, lengthen; to dilute, thin, cut (mix with water or another available ingredient)

Câu hỏi thường gặp

strecken nghĩa là gì?

strecken (động từ) nghĩa là duỗi.

Chia động từ strecken ở thì hiện tại thế nào?

ich strecke, du streckst, er/sie/es streckt, wir strecken, ihr streckt, sie/Sie strecken. Phân từ II: gestreckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.