TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dehnen

/ˈdeːnən/ giọng máy của trình duyệt

dehnen nghĩa là duỗi.

Nghĩa của dehnen

Động từ

  1. Duỗi.

Chia động từ dehnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gedehntPhân từ I: dehnend

Hiện tại Präsens

  • ich dehne
  • du dehnst
  • er/sie/es dehnt
  • wir dehnen
  • ihr dehnt
  • sie/Sie dehnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich dehnte
  • du dehntest
  • er/sie/es dehnte
  • wir dehnten
  • ihr dehntet
  • sie/Sie dehnten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gedehnt
  • du hast gedehnt
  • er/sie/es hat gedehnt
  • wir haben gedehnt
  • ihr habt gedehnt
  • sie/Sie haben gedehnt

Tương lai Futur I

  • ich werde dehnen
  • du wirst dehnen
  • er/sie/es wird dehnen
  • wir werden dehnen
  • ihr werdet dehnen
  • sie/Sie werden dehnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich dehne
  • du dehnest
  • er/sie/es dehne
  • wir dehnen
  • ihr dehnet
  • sie/Sie dehnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • dehn! (du)
  • dehnt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dehnen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stretch, to make longer or wider by pulling, pushing, extending

Câu hỏi thường gặp

dehnen nghĩa là gì?

dehnen (động từ) nghĩa là duỗi.

Chia động từ dehnen ở thì hiện tại thế nào?

ich dehne, du dehnst, er/sie/es dehnt, wir dehnen, ihr dehnt, sie/Sie dehnen. Phân từ II: gedehnt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.